BULÔNG CƯỜNG ĐỘ CAO CẤP BỀN 10.9

  • Chất lượng chuẩn DIN
  • Đầy đủ size chẵn lẻ (đáp ứng đủ yêu cầu kích thước của khách hàng)
  • Giao hàng miễn phí (tại kho quý khách) cho đơn hàng trên 1 triệu VND
  • Xoáy bộ theo yêu cầu quý khách hàng
  • Description

    Công ty TNHH Nam An chuyên nhập khẩu, phân phối, bán buôn, cung cấp các sản phẩm bu lông, ốc vít, tắc kê nở, bu lông nở, nở đóng, nở đạn, nở rút, nở ba cánh, thanh ren, ty ren, ống nối ren, u-bolt, tăng đơ, ma ní, khóa cáp, xích các loại, các loại bu lông tự đứt S10T, F10T, các loại bu lông cường độ cao cấp bền 8.8; 10.9; 12.9; F10T…

    Cấp bền của bu lông là đơn vị đại diện cho khả năng chịu lực, chịu trọng tải của bu lông, bu lông có rất nhiều cấp bền khác nhau đại diện cho khả năng chịu lực khác nhau của các loại bu lông. Những loại bu lông có cấp bền 8.8 trở lên thì được gọi là bu lông cường độ cao, đại diện cho những loại bu lông có khả năng chịu lực, chịu tải trọng tốt trong lắp ghép.

    Bu lông cấp bền 10.9 có ký hiệu 10.9 trên mũ của bu lông, con số này thể hiện như sau:

    • Số 10 là biểu thị cường độ chịu kéo hay độ bền kéo đứt hay giới hạn bền nhỏ nhất (lấy số đầu nhân với 100)

          Tensile Strength min. (Rm): 10*100 = 1000MPa

    Đơn vị là N/mm2 hay Mpa

    N/mm2 (Newton/mm2) hay Mpa(MêgaPascal)

    1Mpa = 1N/mm2 = 145Psi

    • Số 9 là biểu thị ứng suất thử (kéo) hay giới hạn chảy (Số thứ hai chia cho 10 cho ta tỷ số giữa giới hạn chảy và giới hạn bền)

    Yield strength (0,2% proof stress): 1000*9/10 = 900Mpa

    Kích thước:

    • Kích thước đường kính thân bulong: từ M5 ~ M56
    • Chiều dài thân bu lông: có đủ kích thước chẵn lẻ 15~ trên 200mmTiêu chuẩn, phân loại

    Tiêu chuẩn, phân loại:

    • Bu lông cường độ cao cấp bền 10.9 lục giác ngoài ren lửng Din 931
    • Bu lông cường độ cao cấp bền 10.9 lục giác ngoài ren suốt Din 933

    Vật liệu sản xuất:

    Vật liệu sản xuất bu lông cường độ cao cấp bền 10.9 cũng như tất cả các loại bu lông cường độ cao khác là yêu cầu về vật liệu rất khắc khe. Thông thường thì tại Việt Nam bu lông cường độ cao cấp bền 10.9 thường được sử dụng thép hợp kim có thành phần 40Mn2 và 40Cr để sản xuất.

    Thông thường người ta có thể lựa chọn loại vật liệu có cấp bền đạt yêu cầu trên cấp bền 10.9 để sản xuất bu lông cường độ cao cấp bền 10.9. Việc này mang đến thuận lợi là khi sản xuất là có thể sử dụng được luôn mà không phải trải qua xử lý nhiệt. Tuy nhiên việc gia công và sản xuất với loại vật liệu này thì khó khăn hơn.

    Để việc sản xuất và gia công bu lông cường độ cao cấp bền 10.9 trở nên dễ dàng và thuận tiện hơn, người ta thường sử dụng loại vật liệu có cấp bền chưa đạt cấp bền 10.9. Tuy nhiên sau khi sản xuất xong thì sản phẩm đó được mang đi xử lý nhiệt như tôi, ram… cho đến khi sản phẩm đạt cấp bền 10.9. Lúc này sản phẩm mới được đưa vào sử dụng.

    Xử lý bề mặt:

    Việc xử lý bề mặt của bu lông cường độ cao cấp bền 10.9 là yếu tố phụ thuộc vào yêu cầu đặt hàng hay yêu cầu của từng công việc, từng công trình khác nhau. Việc xử lý bề mặt sản phẩm của bu lông cường độ cao 10.9 được thực hiện sau khi sản xuất xong sản phẩm. Dưới đây là một số phương án xử lý bề mặt thông dụng của bu lông cường độ cao cấp bền 10.9:

    • Nhuộm đen là phương án không mất thêm chi phí khi sử dụng hay đặt hàng bu lông cường độ cao cấp bền 10.9.
    • Mạ kẽm điện phân, đó là phương án xử lý bề mặt sản phẩm bằng phương án mạ kẽm điện phân nhằm bảo vệ lớp bề mặt của bu lông.
    • Mạ kẽm nhúng nóng cũng là một phương án bảo vệ bề mặt sản phẩm, hạn chế han gỉ trong quá trình làm việc.
    • Cũng có nhiều sự lựa chọn xử lý bề mặt khác nữa, tùy vào yêu cầu của từng công trình khác nhau. Có những yêu cầu cao hơn đó là mạ Cromat, đó là những phương án xử lý bề mặt sản phẩm tỉ mỉ, yêu cầu chi phí cao.
  • Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “BULÔNG CƯỜNG ĐỘ CAO CẤP BỀN 10.9”

    Your email address will not be published. Required fields are marked *