Bulong 8.8

(1 đánh giá của khách hàng)
Liên hệ

Thông tin sản phẩm:

Tên sản phẩm: Bu lông cường độ cao, cấp bền 8.8

Kích thước: Mọi kích thước, nhận sản xuất theo yêu cầu riêng của khách hàng.

Thương hiệu: KPF Hàn Quốc / Nam An Fastener

Đầy đủ chứng nhận chất lượng, CO, CQ, test lực

Xóa
  • Tư vấn 24/24

    Hotline: 0983 344 163

  • GIAO HÀNG TOÀN QUỐC

    Vận chuyển 63 tỉnh thành

  • HỖ TRỢ THI CÔNG

    Chất lượng thi công cao

  • BẢO HÀNH TẬN NƠI

    Nhanh chóng và đảm bảo

Bu lông 8.8 là gì?

  • Bulong 8.8 là một loại bu lông cường độ cao lục giác ngoài và có cấp độ bền 8.8. Bu lông 8.8 hay gọi là bu lông cường độ cao 8.8, bu lông liên kết 8.8 và bu lông cấp bền 8.8 .
  • Bulong 8.8 được ứng dụng rất rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như cơ khí, lắp ráp, xây dựng…

bulong-8.8

Bu lông 8.8 chất lượng cao thương hiệu KPF Hàn Quốc được Nam An chính thức phân phối từ năm 2016

Lưu ý
Nam An Fastener luôn có sẵn số lượng lớn bu lông cường độ cao cấp bền 8.8, kích thước từ M5 -> M24, với những bu lông 8.8 size lớn từ M24 -> M160, Nam An nhận sản xuất theo yêu cầu đặt riêng của quý khách hàng, chiều dài lên đến L= 11m, xử lý bề mặt theo yêu cầu, giao hàng toàn quốc.

Để được tư vấn và báo giá, bạn vui lòng liên hệ Hotline 0983 344 163. Nam An rất vui khi được phục vụ bạn!!!

Vật liệu làm bulong 8.8

  • Do bu lông cấp độ bền 8.8 có yêu cầu rất cao về chất lượng, độ bền, độ cứng, khả năng chịu lực tốt nên vật liệu dùng để sản xuất Bu lông liên kết 8.8 cũng đòi hỏi yêu cầu cao hơn so với sản xuất các loại bu lông thông thường.
  • Vật liệu để làm bu lông 8.8 là: Thép cacbon C45
  • Xử lý bề mặt của bulong 8.8: Hàng mộc (Sơn đen), mạ điện phân trắng, mạ điện phân cầu vồng, Mạ kẽm điện phân Cr+3, Cr+6, Mạ kẽm nhúng nóng, độ dầy lớp mạ xử lý theo yêu cầu quý khách hàng..

Kích thước bu lông 8.8 do Nam An Fastener cung cấp:

Kích thước (M) / Diameter: M6 ~ M24

Chiều dài (L)/ Length: 10~300 mm

Thương hiệu: KPF Hàn Quốc

Dưới đây là Bảng tra kích thước bulong 8.8 do Công ty TNHH Nam An – Nam An Fastener – Tổng kho bu lông ốc vít lớn nhất Miền Bắc cung cấp bao gồm:

M6x10 M6x16 M6x20 M6x25 M6x30 M6x35 M6x40 M6x50 M6x60 M6x70
M6x80 M8x16 M8x20 M8x25 M8x30 M8x35 M8x40 M8x45 M8x50 M8x60
M8x70 M8x80 M8x90 M8x100 M8x120 M8x150 M10x20 M10x25 M10x30 M10x35
M10x40 M10x45 M10x50 M10x60 M10x70 M10x80 M10x90 M10x100 M10x120 M10x130
M10x140 M10x150 M10x180 M10x200 M12x20 M12x25 M12x30 M12x35 M12x40 M12x45
M12x50 M12x55 M12x60 M12x65 M12x65 M12x70 M12x75 M12x80 M12x85 M12x90
M12x95 M12x100 M12x105 M12x110 M12x120 M12x130 M12x140 M12x150 M12x180 M12x200
M14x20 M14x25 M14x30 M14x35 M14x40 M14x45 M14x50 M14x55 M14x60 M14x70
M14x80 M14x90 M14x100 M14x110 M14x120 M14x130 M14x140 M14x150 M14x160 M14x180
M14x200 M14x220 M14x250 M16x25 M16x30 M16x35 M16x40 M16x45 M16x50 M16x55
M16x60 M16x65 M16x70 M16x75 M16x80 M16x90 M16x100 M16x110 M16x120 M16x130
M16x140 M16x150 M16x160 M16x180 M16x200 M16x220 M16x250 M16x300 M18x30 M18x40
M18x50 M18x60 M18x70 M18x80 M18x90 M18x100 M18x110 M18x120 M18x130 M18x140
M18x150 M18x160 M18x180 M18x200 M18x220 M18x250 M18x300 M20x40 M20x50 M20x55
M20x60 M20x65 M20x70 M20x75 M20x80 M20x90 M20x100 M20x110 M20x120 M20x130
M20x140 M20x150 M20x160 M20x180 M20x200 M20x220 M20x250 M20x300 M22x40 M22x50
M22x55 M22x60 M22x65 M22x70 M22x75 M22x80 M22x90 M22x100 M22x110 M22x120
M22x130 M22x140 M22x150 M22x160 M22x180 M22x200 M22x220 M22x250 M22x300 M24x50
M24x55 M24x60 M24x65 M24x70 M24x75 M24x80 M24x90 M24x100

Các kích thước bu lông cấp độ bền 8.8 phổ biến gồm có: bu lông lục giác m6, bu lông lục giác m8, bu lông lục giác m10, bu lông lục giác m12, bu lông m20x80, bu lông m16x50,bu lông m20x200, bu lông mạ m6x20, bu lông m18x20, bu lông m10x100, bu lông m42, bu lông m12x40, bu lông 6mm, bu lông m10x50, bu lông m16x80

Video giới thiệu bu lông cường độ cao, cấp bền 8.8

Bảng tra lực xiết bulong 8.8 (lực siết bu lông 8.8)

Cách tính lực xiết bulong

Bước 1: Xác định cỡ bulong bao gồm

– d: đường kính của bulong

–s: size bulong ( kích thước ecu vặn vào bulong )

Chúng có mối quan hệ với nhau bằng công thức sau  s = 1.5 * d.

(Lưu ý, không dùng cho bulong lục giác chìm đầu bằng)

Trường hợp nhân ra không chẵn ,ví dụ : M5 x 1.5 = 7.5mm, có thể làm tròn lên là 8mm

bang-tra-luc-xiet-bulong

Bảng tra lực xiết bu lông 8.8

Trước tiên, cần lưu ý khi đi mua cờ lê lực, phải cung cấp chính xác kích cỡ bulong. Không ít khách hàng nghĩ rằng bulong m24 có nghĩa là kích thước 24mm, dẫn tới nhầm dụng cụ.

Ví dụ : Bulong m16 sẽ đi với ecu size 24mm

Bulong m24 sẽ đi với ecu size 36mm

Với các thông số từ 4.8, 8.8,..đến 12.9 chính là độ cấp bền của bulong

Bước 2: Xác định lực xiết

Xác định lực xiết thông qua các thông số trên, ví dụ, lực xiết bulong tiêu chuẩn của bulong m24, đai ốc 36mm, độ cấp bền 8.8 là 691 N.m

Cường độ bulong 8.8

Cường độ Bu lông chịu lực 8.8 có thể chịu được tải trọng cao hơn so với các bu lông thường cùng kích thước.

Vậy bu lông cấp bền 8.8 là gì? Thông số 8.8 thể hiện cho trị số cấp độ bền của Bu lông. Bu lông cấp bền 8.8 nghĩa là có giới hạn bền nhỏ nhất là 8 x 100 = 800Mpa, giới hạn chảy là 800 x (8/10) = 640Mpa.

Cường độ chịu kéo của bu lông 8.8

Theo tiêu chuẩn ASTM, đối với bu lông cấp bền 8.8 thì khả năng chịu tải sẽ là 580 N/mm2, khả năng chịu uốn là 640 N/mm2 và độ bền kéo 800 N/mm2.

Dưới đây là bảng Ký hiệu cấp độ bền và khả năng chịu lực của các loại bu lông:

cuong-do-bu-long-8.8

Thí nghiệm bu lông 8.8

Để kiểm tra cường độ chịu kéo của bulong 8.8 (lý giải cho ý nghĩa của bu lông 8.8), chúng ta cần dùng tới một máy kéo giống như sau:

bulong-8.8

Như bạn thấy, bu lông cường độ cao 8.8 sẽ được đưa vào khe ở giữa 2 hàm máy kiểm tra và máy sẽ tác dụng một lực dọc lên bu lông. Máy sẽ đo khả năng chịu đựng của bu lông cho đến khi bị tác động đủ lực, cho đến khi bu lông bị đứt hoặc vỡ… phụ thuộc phương pháp kiểm tra. Tiếp theo sẽ là cách thức tiến hành kiểm tra.

Khả năng chịu lực (tải) của bulong 8.8

Khả năng chịu lực (tải) của bu lông 8.8 là giá trị lực mà bu lông đó phải chịu được mà không có bất kỳ biến dạng nào. Như ở ví dụ trên, để vượt qua bài kiểm tra khả năng chịu lực, mẫu bu lông 8.8 phải có thể giữ được lực nhỏ nhất là 580 N/mm2 trong vòng 10 giây mà không bị biến dạng. Kích thược mẫu bu lông sẽ được đo chi tiết để đảm bảo trước sau bài kiểm tra không có sai lệch.

Khả năng chịu lực uốn của bulong 8.8

Lực uốn là lực được thực hiện tại 1 điểm trên bu lông mà bu lông không bị biến dạng. Khi tác động đủ lực, thép sẽ bị căng ra. Nếu lực tác dụng đủ thấp thì thép sẽ co giãn trở lại hình dạng ban đầu khi lực được loại bỏ.

Điểm lực uốn là điểm lực đủ lớn để bu lông bị căng ra và không trở lại hình dạng ban đầu. Giá trị lực tại điểm này chính là lực uốn. Trong ví dụ trên, mẫu bu lông 8.8 cần phải chịu được lực uốn nhỏ nhất là 640 N/mm2 thì mới có thể vượt qua được bài kiểm tra.

Lực bền kéo của bu lông 8.8

Độ bền kéo của bulong 8.8 hay độ bền kéo cuối cùng là lực tác dụng để kéo đứt bu lông. Để kiểm tra lực bền kéo, chúng tôi đặt thêm một cái nêm được đặt dưới đầu mũ của bu lông và lực được áp dụng cho đến khi bu lông bị đứt như hình ảnh sau:

bulong-8.8

Nêm được sử dụng bởi vì nó sẽ tác dụng thêm lực nén giữa đầu mũ bu lông và thân bu lông. Điều này đảm bảo tính nguyên vẹn tuyệt đối của điểm này (mũ bu lông và thân bu lông).

Nếu bu lông bị đứt ở lực tác động lớn hơn lực nhỏ nhất yêu cầu của tiêu chuẩn thì mẫu bu lông đó đã vượt qua bài kiểm tra. Tuy nhiên, việc phá hủy của bu lông trong quá trình kiểm tra phải không được sảy ra tại điểm giữa đầu mũ và thân bu lông. Nếu việc phá vỡ xảy ra ở đây thì bu lông đó bị lỗi và không vượt qua bài kiểm tra.

Tóm lại, khả năng chịu tải là khả năng chịu đựng của bu lông khi tiến hành tác dụng lực quy định mà bu lông không bị biến dạng. Lực chịu tải là lực nhỏ nhất trong 3 lực kiểm tra, lực chịu uốn là lực tác động mà bu lông không bị biến dạng, lực này lớn hơn lực chịu tải và cuối cùng là lực bền kéo là lực lớn nhất mà điểm đó bu lông bị phá vỡ.

Vì vậy, việc sản xuất bu lông đúng tiêu chuẩn là việc làm rất quan trọng ảnh hưởng đến chất lượng bu lông và độ an toàn trong suốt quá trình sử dụng mà chúng ta cần thực hiện và áp dụng đúng.

Báo giá bu lông cường độ cao 8.8, báo giá bu lông 8.8 mạ kẽm

Để được tư vấn chi tiết và báo giá bu lông cường độ cao 8.8, các loại bu lông hóa chất, bạn vui lòng liên hệ với Nam An Fastener theo thông tin sau nhé:

CÔNG TY TNHH NAM AN – NAM AN FASTENER CO.,LTD

Địa chỉ: Nhà 142, ngõ 193, Phú Diễn, P. Phú Diễn, Q. Bắc Từ Liêm, Tp Hà Nội, Việt Nam.

Tổng kho/ VPGD: Số 902, đường Phúc Diễn, Nam Từ Liêm, Hà Nội, Việt Nam.

Nhà máy: QL 5, Quý Dương, xã Tân Trường, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương, Việt Nam.

Tel: 0983 344 163 – 0983 506 389 – 0974 876 389

Email: Bulongocvitnaman@gmail.com

Fanpage: https://www.facebook.com/thegioibulongocvit.vn/

Địa chỉ Mua bu lông 8.8, Bu lông ốc vít hà nội

Công ty TNHH Nam An (NAE) – Nam An Fastener – Tổng kho bu lông ốc vít lớn nhất khu vực miền Bắc là đơn vị chuyên sản xuất và nhập khẩu các sản phẩm bu lông, ốc vít.

bulong-8.8

Một góc trong kho hàng của Nam An tại địa chỉ 902 Phúc Diễn, Hà Nội

Chúng tôi có đa dạng sản phẩm với hơn 1000 chủng loại bu lông ốc vít, trữ lượng hàng tồn kho lớn. Có thể đáp ứng được hầu hết các nhu cầu về bu lông của khách hàng trong thời gian nhanh nhất, bao gồm những dòng sản phẩm chủ đạo sau:

  1. Bu lông lục giác ngoài gồm có:
  1. Bu lông lục giác chìm gồm có:
  1. Bu lông đầu tròn cổ vuông
  2. Bu lông liền long đen
  3. Bu lông liên kết chịu lực cao gồm có: Bu lông tự đứt S10Tbulong tự đứt F10T
  4. Bu lông mắt (móc cẩu)….

Nam An Fastener là địa chỉ uy tín đại lý bu lông ốc vít tại hà nội, nhà máy sản xuất bu lông ốc vít, bu lông inox hà nội, bu lông ốc vít hà nội, bu lông ốc vít bắc ninh, chuyên sản xuất bu lông ốc vít, cung cấp bu lông ốc vít, kinh doanh bu lông ốc vít khắp toàn quốc.

Có 2 loại thân ren bu lông:

  • Ren suốt (loại có tiện ren suốt chiều dài thân) được sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 933   hoặc ISO 4017
  • Ren lửng (loại chỉ tiện ren 1 phần thân) được sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 931 hoặc ISO 4014

Kích thước: 

  • Đường kính thân ren (M): M6 ~ M36
  • Chiều dài thân ren (L): 10~300 mm

Khả năng chịu lực: Bu lông cấp bền 8.8 có khả khả năng chịu tải tiêu chuẩn như sau.

  • Giới hạn bền đứt (N/mm2) : 800
  • Độ cứng (N/mm2): 230
  • Giới hạn chảy (N/mm2): 640

Vật liệu: Thép carbon C45 hoặc tương đương

Xử lý bề mặt:

  • Hàng mộc (Sơn đen)
  • Mạ điện phân: Màu trắng xanh,  mạ điện phân cầu vồng
  • Mạ kẽm nhúng nóng

Đóng gói: Sản phẩm được đóng gói theo tiêu chuẩn với đầy đủ ký mã hiệu

  •  Kiện nhỏ, số lượng ít sẽ được đóng gói trong túi nilon chuyên dụng
  • Sản phẩm kiện lớn sẽ được đóng gói trong bao tải

1 đánh giá cho Bulong 8.8

  1. admin

    hàng chất lượng cao, đầy đủ chứng nhận chất lượng, CO, CQ, thương hiệu KPF

Thêm đánh giá

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *